Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create innovation

B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra các ý tưởng hoặc phương pháp mới phr.

Định nghĩa · to generate new ideas or methods

“Teams are encouraged to create innovation in their projects.”Các đội nhóm được khuyến khích tạo ra đổi mới trong các dự án của họ.

“We aim to create innovation that benefits society.”Chúng ta hướng tới việc tạo ra đổi mới có lợi cho xã hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự sáng tạo và nỗ lực.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh sáng tạo và phát triển sản phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...