Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'carry' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry out on

/ˈkæri aʊt ɑn/ B1 IELTS

Nghĩa

thực hiện một cái gì đó về một chủ đề cụ thể. phr.

Định nghĩa · to perform or execute something on a specific subject.

“They carried out on the recent survey.”Họ đã thực hiện khảo sát gần đây.

“She carried out on the project last month.”Cô ấy đã thực hiện dự án vào tháng trước.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi mô tả các nghiên cứu.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu hoặc khảo sát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...