Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

challenge an accusation

/ˈtʃælɪndʒ ən ˌækjʊˈzeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

thách thức một cáo buộc phr.

Định nghĩa · to dispute or contest a claim against someone

“He decided to challenge the accusation in court.”Anh ta quyết định thách thức cáo buộc tại tòa án.

“Challenging an accusation requires strong evidence.”Thách thức một cáo buộc cần có bằng chứng mạnh mẽ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về bảo vệ quyền lợi.

Ghi chú · Cần có bằng chứng rõ ràng để thách thức cáo buộc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...