Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

oversee an operation

/ˌoʊvərˈsiː ən ˌɒpəˈreɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

giám sát một hoạt động phr.

Định nghĩa · to supervise or manage a specific task or project

“He was hired to oversee the operation.”Anh ta được thuê để giám sát hoạt động.

“Overseeing an operation requires strong leadership skills.”Giám sát một hoạt động cần kỹ năng lãnh đạo tốt.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về quản lý.

Ghi chú · Sự giám sát cần sự chú ý và trách nhiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...