Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advance innovative solutions

B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy sự tiến bộ trong các giải pháp mới và hiệu quả phr.

Định nghĩa · to promote progress in new and effective answers

“We aim to advance innovative solutions in healthcare.”Chúng tôi nhằm thúc đẩy các giải pháp đổi mới trong chăm sóc sức khỏe.

“The project seeks to advance innovative solutions for environmental challenges.”Dự án tìm cách thúc đẩy các giải pháp sáng tạo cho các thách thức môi trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tiến bộ trong đổi mới.

Ghi chú · Thích hợp trong bối cảnh nghiên cứu và phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...