advance innovative solutions
Nghĩa
Định nghĩa · to promote progress in new and effective answers
“We aim to advance innovative solutions in healthcare.”Chúng tôi nhằm thúc đẩy các giải pháp đổi mới trong chăm sóc sức khỏe.
“The project seeks to advance innovative solutions for environmental challenges.”Dự án tìm cách thúc đẩy các giải pháp sáng tạo cho các thách thức môi trường.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tiến bộ trong đổi mới.
Ghi chú · Thích hợp trong bối cảnh nghiên cứu và phát triển.