Từ vựng C1

Chủ đề science-research · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hypothesis

/haɪˈpɒθəsɪs/ C1 IELTS phổ biến #206

Nghĩa

giả thuyết n

Định nghĩa · a proposed explanation for something

“The hypothesis was tested through experiments.”Giả thuyết được kiểm tra qua thí nghiệm.

“We need to formulate a hypothesis.”Chúng ta cần xây dựng một giả thuyết.

Đồng nghĩa theoryassumption
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'hypo-' và 'thesis' (giả thuyết).

Mẹo IELTS · Sử dụng để trình bày ý tưởng trong bài viết.

Ghi chú · Số nhiều: hypotheses.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...