Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spiritual growth

/ˈspɪr.ɪtʃ.u.əl ɡroʊθ/ B2 IELTS

Nghĩa

sự phát triển tâm linh phr.

Định nghĩa · the development of one's spiritual beliefs and understanding

“She focuses on her spiritual growth through meditation.”Cô tập trung vào sự phát triển tâm linh của mình qua thiền định.

“Many people seek spiritual growth in their lives.”Nhiều người tìm kiếm sự phát triển tâm linh trong cuộc sống của họ.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách mà sự phát triển tâm linh ảnh hưởng đến cuộc sống.

Ghi chú · Sự phát triển tâm linh có thể đến từ nhiều nguồn khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...