Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

religious dialogue

/rɪˈlɪdʒ.əs ˈdaɪ.ə.ɡl/ B2 IELTS

Nghĩa

đối thoại tôn giáo phr.

Định nghĩa · conversations between different religions to promote understanding

“Religious dialogue can help reduce misunderstandings.”Đối thoại tôn giáo có thể giúp giảm bớt sự hiểu lầm.

“They participated in a religious dialogue event last week.”Họ đã tham gia vào một sự kiện đối thoại tôn giáo tuần trước.

Mẹo IELTS · Thảo luận về lợi ích của đối thoại tôn giáo trong bài viết.

Ghi chú · Đối thoại tôn giáo có thể giúp xây dựng cầu nối giữa các nhóm khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...