Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

religious education

/rɪˈlɪdʒ.əs ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

giáo dục tôn giáo phr.

Định nghĩa · the teaching of religious beliefs and values

“Religious education is important for understanding different faiths.”Giáo dục tôn giáo rất quan trọng để hiểu các tín ngưỡng khác nhau.

“Many schools offer religious education classes.”Nhiều trường học cung cấp các lớp giáo dục tôn giáo.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục tôn giáo trong xã hội.

Ghi chú · Giáo dục tôn giáo có thể giúp xây dựng sự hiểu biết và tôn trọng giữa các tôn giáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...