Kho từ › Idioms · victory › a winning streak

a winning streak

B2 phr. 📁 Idioms · victory IELTS
một chuỗi thành công liên tiếp
UK /ə ˈwɪnɪŋ striːk/ · US /ə ˈwɪnɪŋ striːk/
a series of consecutive successes
The team is on a winning streak and has not lost in weeks.
→ Đội đang có chuỗi thắng liên tiếp và không thua trong nhiều tuần.
She has been on a winning streak in her competitions this year.→ Cô ấy đã có chuỗi thành công trong các cuộc thi năm nay.
Đồng nghĩa
winning runsuccessive victories
Collocations
be on a winning streakextend a winning streak
🎯 IELTS: Sử dụng thành ngữ này khi mô tả sự liên tục trong thành công.
Dùng để chỉ thành công liên tục.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...