Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · victory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a winning streak

/ə ˈwɪnɪŋ striːk/ B2 IELTS

Nghĩa

một chuỗi thành công liên tiếp phr.

Định nghĩa · a series of consecutive successes

“The team is on a winning streak and has not lost in weeks.”Đội đang có chuỗi thắng liên tiếp và không thua trong nhiều tuần.

“She has been on a winning streak in her competitions this year.”Cô ấy đã có chuỗi thành công trong các cuộc thi năm nay.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này khi mô tả sự liên tục trong thành công.

Ghi chú · Dùng để chỉ thành công liên tục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...