living the dream
Nghĩa
Định nghĩa · enjoying a lifestyle that many desire
“After years of hard work, he's finally living the dream.”Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, anh ấy cuối cùng đã tận hưởng lối sống mà mình mong muốn.
“She feels like she's living the dream in her new job.”Cô ấy cảm thấy như đang tận hưởng lối sống mà mình mong muốn trong công việc mới.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự thành công.
Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự hài lòng với cuộc sống.