Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage compassion

/ɪnˈkɜːrɪdʒ kəmˈpæʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích lòng từ bi phr.

Định nghĩa · to promote empathy and kindness towards others

“We must encourage compassion in our communities.”Chúng ta phải khuyến khích lòng từ bi trong cộng đồng của mình.

“Encouraging compassion fosters a caring society.”Khuyến khích lòng từ bi tạo ra một xã hội chăm sóc.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến người khác.

Ghi chú · Lòng từ bi là nền tảng của sự đoàn kết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...