Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

uphold traditions

/ʌpˈhoʊld trəˈdɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

duy trì truyền thống phr.

Định nghĩa · to maintain and respect cultural practices and customs

“We should uphold traditions in our communities.”Chúng ta nên duy trì truyền thống trong cộng đồng của mình.

“Upholding traditions connects us to our history.”Duy trì truyền thống kết nối chúng ta với lịch sử.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tôn trọng đối với văn hóa.

Ghi chú · Truyền thống giúp giữ gìn bản sắc văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...