there is a strong argument that
/ðɛr ɪz ə strɔŋ ˈɑrɡjʊmənt ðæt/ B2 IELTS
Nghĩa
Một lý do vững chắc hỗ trợ cho một ý tưởng cụ thể.
phr.
Định nghĩa · A solid reason supports a particular idea.
“There is a strong argument that renewable energy is essential for the future.”Có một lý do vững chắc rằng năng lượng tái tạo là cần thiết cho tương lai.
Mẹo IELTS · Sử dụng để củng cố lập luận trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh lý do vững chắc.