Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing certainty and probability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

there is a strong argument that

/ðɛr ɪz ə strɔŋ ˈɑrɡjʊmənt ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Một lý do vững chắc hỗ trợ cho một ý tưởng cụ thể. phr.

Định nghĩa · A solid reason supports a particular idea.

“There is a strong argument that renewable energy is essential for the future.”Có một lý do vững chắc rằng năng lượng tái tạo là cần thiết cho tương lai.

Mẹo IELTS · Sử dụng để củng cố lập luận trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh lý do vững chắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...