Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · wealth · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

financial freedom

/faɪˈnænʃəl ˈfriːdəm/ B2 IELTS

Nghĩa

Khả năng sống mà không lo lắng về tài chính. phr.

Định nghĩa · The ability to live without financial stress.

“Achieving financial freedom is a common goal for many.”Đạt được tự do tài chính là mục tiêu chung của nhiều người.

“She works hard to ensure her financial freedom.”Cô ấy làm việc chăm chỉ để đảm bảo tự do tài chính.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về mục tiêu tài chính.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự độc lập về tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...