piece it together
Nghĩa
Định nghĩa · To understand something by combining parts or clues.
“She tried to piece it together after hearing the different stories.”Cô ấy đã cố gắng hiểu chuyện sau khi nghe nhiều câu chuyện khác nhau.
“It took time to piece together the events of that night.”Mất một thời gian để hiểu rõ những sự kiện của đêm hôm đó.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng phân tích.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh điều tra hoặc tìm hiểu.