Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

piece it together

/piːs ɪt təˈɡɛðər/ B2 IELTS

Nghĩa

Hiểu điều gì đó bằng cách kết hợp các phần hoặc manh mối. phr.

Định nghĩa · To understand something by combining parts or clues.

“She tried to piece it together after hearing the different stories.”Cô ấy đã cố gắng hiểu chuyện sau khi nghe nhiều câu chuyện khác nhau.

“It took time to piece together the events of that night.”Mất một thời gian để hiểu rõ những sự kiện của đêm hôm đó.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng phân tích.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh điều tra hoặc tìm hiểu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...