Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring order to the table

/brɪŋ ˈɔrdər tu ðə ˈteɪbl/ B2 IELTS

Nghĩa

Giới thiệu cấu trúc hoặc tổ chức vào các cuộc thảo luận hoặc kế hoạch. phr.

Định nghĩa · To introduce structure or organization to discussions or plans.

“We need to bring order to the table before making decisions.”Chúng ta cần tổ chức lại trước khi đưa ra quyết định.

“The facilitator helped bring order to the table during the meeting.”Người điều phối đã giúp tổ chức lại trong cuộc họp.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng lãnh đạo trong thảo luận.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh họp hoặc thảo luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...