Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · defeat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lose the plot

/luːz ðə plɒt/ B2 IELTS

Nghĩa

trở nên bối rối hoặc mất kiểm soát phr.

Định nghĩa · to become confused or lose control

“He lost the plot during the meeting.”Anh ấy đã trở nên bối rối trong cuộc họp.

“After the incident, she seemed to lose the plot.”Sau sự cố, cô ấy có vẻ như đã mất kiểm soát.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự bối rối trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi ai đó không còn tư duy rõ ràng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...