Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tame the chaos

/teɪm ðə ˈkeɪɑs/ B2 IELTS

Nghĩa

kiểm soát hoặc quản lý tình huống hỗn loạn phr.

Định nghĩa · to control or manage disorderly situations

“He learned to tame the chaos in his life through mindfulness.”Anh ấy đã học cách kiểm soát sự hỗn loạn trong cuộc sống qua thiền định.

“The team worked to tame the chaos during the event.”Đội ngũ đã làm việc để kiểm soát sự hỗn loạn trong sự kiện.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong phần viết để thể hiện khả năng tổ chức.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc quản lý tình huống khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...