Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

navigate the chaos

/ˈnævɪɡeɪt ðə ˈkeɪɑs/ B2 IELTS

Nghĩa

tìm cách vượt qua sự hỗn loạn phr.

Định nghĩa · to find a way through confusion or disorder

“She learned to navigate the chaos of city life.”Cô ấy đã học cách vượt qua sự hỗn loạn của cuộc sống thành phố.

“He was able to navigate the chaos during the event successfully.”Anh ấy đã có thể vượt qua sự hỗn loạn trong sự kiện một cách thành công.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện khả năng ứng phó.

Ghi chú · Dùng khi nói về khả năng quản lý tình huống khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...