Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

relatively easy

/ˈrɛlətɪvli ˈiːzi/ B2 IELTS

Nghĩa

không khó khăn so với những điều khác phr.

Định nghĩa · not difficult compared to other things

“This task is relatively easy for someone with experience.”Nhiệm vụ này tương đối dễ đối với người có kinh nghiệm.

“The exam was relatively easy compared to last year’s.”Bài thi năm nay tương đối dễ so với năm ngoái.

Mẹo IELTS · Dùng để giảm nhẹ sự khó khăn của một vấn đề.

Ghi chú · Thường dùng để so sánh độ khó của các nhiệm vụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...