Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · defeat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a hit for something

/teɪk ə hɪt fɔːr ˈsʌmθɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

chịu hậu quả cho một sai lầm phr.

Định nghĩa · to suffer consequences for a mistake

“He took a hit for the team's failure.”Anh ấy đã chịu hậu quả cho sự thất bại của đội.

“Sometimes you have to take a hit for your decisions.”Đôi khi bạn phải chịu hậu quả cho quyết định của mình.

Mẹo IELTS · Diễn tả sự chấp nhận trách nhiệm.

Ghi chú · Dùng khi chịu trách nhiệm cho một sai lầm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...