take a hit for something
/teɪk ə hɪt fɔːr ˈsʌmθɪŋ/ B2 IELTS
Nghĩa
chịu hậu quả cho một sai lầm
phr.
Định nghĩa · to suffer consequences for a mistake
“He took a hit for the team's failure.”Anh ấy đã chịu hậu quả cho sự thất bại của đội.
“Sometimes you have to take a hit for your decisions.”Đôi khi bạn phải chịu hậu quả cho quyết định của mình.
Đồng nghĩa
face consequencesbear the burden
Cụm hay dùng
take a hit for a mistaketake a hit for a decision
Mẹo IELTS · Diễn tả sự chấp nhận trách nhiệm.
Ghi chú · Dùng khi chịu trách nhiệm cho một sai lầm.