Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'bring' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring someone up to date

/brɪŋ ˈsʌmwʌn ʌp tə deɪt/ B1 IELTS

Nghĩa

cập nhật thông tin mới nhất cho ai đó phr.

Định nghĩa · to inform someone about the latest information

“Please bring me up to date on the project.”Xin hãy cập nhật cho tôi về dự án.

“Can you bring her up to date on the meeting outcomes?”Bạn có thể cập nhật cho cô ấy về kết quả cuộc họp không?

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến thông tin.

Ghi chú · Dùng khi muốn cung cấp thông tin mới cho ai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...