bring someone up to date
Nghĩa
Định nghĩa · to inform someone about the latest information
“Please bring me up to date on the project.”Xin hãy cập nhật cho tôi về dự án.
“Can you bring her up to date on the meeting outcomes?”Bạn có thể cập nhật cho cô ấy về kết quả cuộc họp không?
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến thông tin.
Ghi chú · Dùng khi muốn cung cấp thông tin mới cho ai đó.