bring into account
Nghĩa
Định nghĩa · to consider or take into consideration
“You need to bring into account all the factors.”Bạn cần xem xét tất cả các yếu tố.
“The committee will bring into account public opinion.”Ủy ban sẽ tính đến ý kiến công chúng.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự cân nhắc.
Ghi chú · Dùng khi đưa ra quyết định dựa trên nhiều yếu tố.