Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'bring' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring into account

/brɪŋ ˈɪntu əˈkaʊnt/ B1 IELTS

Nghĩa

xem xét hoặc tính đến điều gì đó phr.

Định nghĩa · to consider or take into consideration

“You need to bring into account all the factors.”Bạn cần xem xét tất cả các yếu tố.

“The committee will bring into account public opinion.”Ủy ban sẽ tính đến ý kiến công chúng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự cân nhắc.

Ghi chú · Dùng khi đưa ra quyết định dựa trên nhiều yếu tố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...