hold your breath
/hoʊld jʊər brɛθ/ B2 IELTS
Nghĩa
Chờ đợi hồi hộp điều gì đó xảy ra.
phr.
Định nghĩa · To wait anxiously for something to happen.
“Don't hold your breath waiting for his apology.”Đừng chờ đợi hồi hộp mong chờ lời xin lỗi của anh ấy.
“I held my breath as I waited for the results.”Tôi đã chờ đợi hồi hộp khi chờ kết quả.
Đồng nghĩa
wait anxiouslybe on edge
Cụm hay dùng
hold your breath forhold your breath while
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện cảm xúc.
Ghi chú · Thể hiện sự hồi hộp chờ đợi.