Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · risk · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold your breath

/hoʊld jʊər brɛθ/ B2 IELTS

Nghĩa

Chờ đợi hồi hộp điều gì đó xảy ra. phr.

Định nghĩa · To wait anxiously for something to happen.

“Don't hold your breath waiting for his apology.”Đừng chờ đợi hồi hộp mong chờ lời xin lỗi của anh ấy.

“I held my breath as I waited for the results.”Tôi đã chờ đợi hồi hộp khi chờ kết quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện cảm xúc.

Ghi chú · Thể hiện sự hồi hộp chờ đợi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...