Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · conflict · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to go back and forth

/ɡoʊ bæk ənd fɔrθ/ B2 IELTS

Nghĩa

thay đổi giữa hai ý kiến hoặc quyết định phr.

Định nghĩa · to alternate between two opinions or decisions

“They went back and forth about where to go for dinner.”Họ đã thay đổi ý kiến về việc đi đâu ăn tối.

“The committee went back and forth before making a decision.”Ủy ban đã thay đổi ý kiến trước khi đưa ra quyết định.

Mẹo IELTS · Dùng thành ngữ này để mô tả sự tranh luận trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả sự không chắc chắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...