it is generally acknowledged that
Nghĩa
Định nghĩa · Most people agree that something is true.
“It is generally acknowledged that exercise is important for health.”Hầu hết mọi người đồng ý rằng tập thể dục là quan trọng cho sức khỏe.
“It is generally acknowledged that climate change is a pressing issue.”Hầu hết mọi người đồng ý rằng biến đổi khí hậu là một vấn đề cấp bách.
Mẹo IELTS · Sử dụng để củng cố lập luận của bạn.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự đồng thuận chung.