Kho từ › Collocations · energy › adapt energy practices

adapt energy practices

B2 phr. 📁 Collocations · energy IELTS
thích ứng các phương pháp năng lượng
UK /əˈdæpt ˈɛnərdʒi ˈpræktɪsɪz/ · US /əˈdæpt ˈɛnərdʒi ˈpræktɪsɪz/
to change methods of using energy to improve efficiency
We must adapt energy practices to meet modern demands.
→ Chúng ta phải thích ứng các phương pháp năng lượng để đáp ứng nhu cầu hiện đại.
Adapting energy practices can help save resources.→ Thích ứng các phương pháp năng lượng có thể giúp tiết kiệm tài nguyên.
Đồng nghĩa
modify energy practiceschange energy practices
Collocations
adapt energy strategiesadapt energy policies
🎯 IELTS: Nêu rõ lý do tại sao cần thay đổi các phương pháp năng lượng.
Thích ứng là cần thiết để duy trì hiệu quả năng lượng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...