hand towards
/hænd təˈwɔrdz/ B1 IELTS
Nghĩa
giơ tay để đưa cái gì đó cho ai.
phr.
Định nghĩa · to extend a hand to give something to someone.
“He handed towards the child with a toy.”Anh ấy đã giơ tay đưa đồ chơi cho đứa trẻ.
“She handed towards the dog with a treat.”Cô ấy đã giơ tay đưa món ăn cho chú chó.
Cụm hay dùng
hand towards someonehand towards the audience
Mẹo IELTS · Thực hành giơ tay khi cần đưa đồ vật cho người khác.
Ghi chú · Thường dùng khi đưa đồ vật.