Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hand' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand towards

/hænd təˈwɔrdz/ B1 IELTS

Nghĩa

giơ tay để đưa cái gì đó cho ai. phr.

Định nghĩa · to extend a hand to give something to someone.

“He handed towards the child with a toy.”Anh ấy đã giơ tay đưa đồ chơi cho đứa trẻ.

“She handed towards the dog with a treat.”Cô ấy đã giơ tay đưa món ăn cho chú chó.

Mẹo IELTS · Thực hành giơ tay khi cần đưa đồ vật cho người khác.

Ghi chú · Thường dùng khi đưa đồ vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...