hand in to
Nghĩa
Định nghĩa · to submit something to a specific person.
“You need to hand in your application to the manager.”Bạn cần nộp đơn xin việc cho quản lý.
“He handed in the report to his supervisor.”Anh ấy đã nộp báo cáo cho người giám sát.
Mẹo IELTS · Nên nộp tài liệu đúng người để tránh nhầm lẫn.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh nộp tài liệu.