Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

form theories

/fɔrm ˈθɪriz/ B2 IELTS

Nghĩa

hình thành lý thuyết phr.

Định nghĩa · to create ideas or explanations based on observations

“Scientists form theories based on experimental results.”Các nhà khoa học hình thành lý thuyết dựa trên kết quả thí nghiệm.

“It's important to form theories before conducting further research.”Việc hình thành lý thuyết trước khi tiến hành nghiên cứu thêm là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện khả năng lý luận trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này liên quan đến việc xây dựng lý thuyết trong khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...