Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

examine threats

/ɪɡˈzæmɪn θrɛts/ B2 IELTS

Nghĩa

xem xét các mối đe dọa phr.

Định nghĩa · look closely at dangers to something

“Scientists examine threats to endangered species.”Các nhà khoa học xem xét các mối đe dọa đối với các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

“We need to examine threats to our environment.”Chúng ta cần xem xét các mối đe dọa đối với môi trường của chúng ta.

Mẹo IELTS · Sử dụng các cụm từ này để thể hiện sự hiểu biết sâu sắc.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu sinh học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...