Kho từ › Collocations · biology › research adaptations

research adaptations

B2 phr. 📁 Collocations · biology IELTS
nghiên cứu các sự thích nghi
UK /rɪˈsɜːrʧ ˌædæpˈteɪʃənz/ · US /rɪˈsɜːrʧ ˌædæpˈteɪʃənz/
study how living things adjust to their environment
Scientists research adaptations to extreme environments.
→ Các nhà khoa học nghiên cứu các sự thích nghi với môi trường khắc nghiệt.
It's crucial to research adaptations for survival.→ Việc nghiên cứu các sự thích nghi để tồn tại là rất quan trọng.
Đồng nghĩa
study adjustmentsanalyze adaptations
Collocations
research adaptations in speciesresearch adaptations in plants
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện sự hiểu biết về sinh học.
Dùng trong sinh học tiến hóa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...