Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monitor growth

/ˈmɒnɪtər ɡroʊθ/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi sự phát triển phr.

Định nghĩa · keep track of development over time

“Researchers monitor growth of plants in different conditions.”Các nhà nghiên cứu theo dõi sự phát triển của cây trong các điều kiện khác nhau.

“It's important to monitor growth rates in wildlife populations.”Việc theo dõi tỷ lệ tăng trưởng trong quần thể động vật hoang dã là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chú ý đến sự phát triển.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong nghiên cứu sinh học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...