Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

synthesize data

/ˈsɪn.θə.saɪz ˈdeɪ.tə/ B2 IELTS

Nghĩa

kết hợp thông tin từ nhiều nguồn khác nhau phr.

Định nghĩa · to combine information from different sources

“Researchers synthesize data to draw comprehensive conclusions.”Các nhà nghiên cứu kết hợp dữ liệu để rút ra kết luận toàn diện.

“They synthesized data from various studies to support their findings.”Họ đã tổng hợp dữ liệu từ nhiều nghiên cứu khác nhau để hỗ trợ phát hiện của mình.

Mẹo IELTS · Chú ý trình bày rõ ràng trong phần viết.

Ghi chú · Tổng hợp dữ liệu giúp có cái nhìn tổng quan hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...