have your head in the sand
/hæv jʊr hɛd ɪn ðə sænd/ B2 IELTS
Nghĩa
Phớt lờ thực tế của một tình huống.
phr.
Định nghĩa · ignore the reality of a situation.
“You can't have your head in the sand about your finances.”Bạn không thể phớt lờ thực tế về tài chính của mình.
“Don't have your head in the sand; face the problem.”Đừng phớt lờ thực tế; hãy đối mặt với vấn đề.
Đồng nghĩa
ignore reality
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về nhận thức.
Ghi chú · Dùng khi chỉ trích sự thờ ơ.