Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · body parts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have your head in the sand

/hæv jʊr hɛd ɪn ðə sænd/ B2 IELTS

Nghĩa

Phớt lờ thực tế của một tình huống. phr.

Định nghĩa · ignore the reality of a situation.

“You can't have your head in the sand about your finances.”Bạn không thể phớt lờ thực tế về tài chính của mình.

“Don't have your head in the sand; face the problem.”Đừng phớt lờ thực tế; hãy đối mặt với vấn đề.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về nhận thức.

Ghi chú · Dùng khi chỉ trích sự thờ ơ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...