Kho từ › history-heritage › temple

temple ID 979482 //ˈtempl//

B1 n 📁 history-heritage
đền
The temple is a place of worship.
→ Đền là nơi thờ phượng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...