Từ vựng B1

Chủ đề history-heritage · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

temple

/ˈtempl/ B1

Nghĩa

đền n

Định nghĩa · A building used for worship or religious activities.

“The temple is a place of worship.”Đền là nơi thờ phượng.

“The ancient temple was filled with beautiful carvings.”Ngôi đền cổ được trang trí bằng những bức chạm đẹp.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về văn hóa hoặc tôn giáo.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ nơi thờ cúng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...