Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

evaluate data

/ɪˈvæljueɪt ˈdeɪtə/ B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá thông tin thu thập được trong nghiên cứu phr.

Định nghĩa · to assess the information collected during research

“Scientists evaluate data to draw conclusions.”Các nhà khoa học đánh giá dữ liệu để rút ra kết luận.

“They evaluate data from various experiments.”Họ đánh giá dữ liệu từ nhiều thí nghiệm khác nhau.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chú ý đến tính chính xác của dữ liệu.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...