in a broad framework
Nghĩa
Định nghĩa · considering a wide range of factors
“In a broad framework, we can assess the impact of climate change.”Trong một khuôn khổ rộng, chúng ta có thể đánh giá tác động của biến đổi khí hậu.
“In a broad framework, education reforms are necessary.”Trong một khuôn khổ rộng, cải cách giáo dục là cần thiết.
Mẹo IELTS · Giúp bạn tạo ra cái nhìn tổng thể.
Ghi chú · Dùng để tóm tắt các yếu tố quan trọng.