Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · generalizing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in a broad framework

/ɪn ə brɔd ˈfreɪmˌwɜrk/ B2 IELTS

Nghĩa

cân nhắc nhiều yếu tố phr.

Định nghĩa · considering a wide range of factors

“In a broad framework, we can assess the impact of climate change.”Trong một khuôn khổ rộng, chúng ta có thể đánh giá tác động của biến đổi khí hậu.

“In a broad framework, education reforms are necessary.”Trong một khuôn khổ rộng, cải cách giáo dục là cần thiết.

Mẹo IELTS · Giúp bạn tạo ra cái nhìn tổng thể.

Ghi chú · Dùng để tóm tắt các yếu tố quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...