Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · generalizing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as a common practice

B2 IELTS

Nghĩa

một điều gì đó thường được thực hiện phr.

Định nghĩa · something that is usually done

“As a common practice, employees must clock in at 9 AM.”Theo thói quen chung, nhân viên phải vào làm lúc 9 giờ sáng.

“As a common practice, we hold meetings every Monday.”Theo thói quen chung, chúng tôi tổ chức cuộc họp mỗi thứ Hai.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự hiểu biết về thói quen trong xã hội.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra thói quen trong một lĩnh vực cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...