Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · generalizing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

commonly seen

/ˈkɒmənli siːn/ B2 IELTS

Nghĩa

thường được quan sát hoặc gặp phải phr.

Định nghĩa · frequently observed or encountered

“This behavior is commonly seen in teenagers.”Hành vi này thường được thấy ở thanh thiếu niên.

“These patterns are commonly seen in nature.”Những mẫu này thường được thấy trong tự nhiên.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả thông tin trong bài viết.

Ghi chú · Cụm này giúp chỉ ra những điều phổ biến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...