Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set out on

/sɛt aʊt ɑn/ B1 IELTS

Nghĩa

bắt đầu một chuyến đi hoặc nhiệm vụ. v.

Định nghĩa · to start a journey or task.

“They set out on their adventure early.”Họ đã bắt đầu cuộc phiêu lưu của mình sớm.

“She set out on a new project last month.”Cô ấy đã bắt đầu một dự án mới tháng trước.

Đồng nghĩa begindepart

Mẹo IELTS · Sử dụng 'set out on' để mô tả hành trình.

Ghi chú · Dùng khi bắt đầu một hành trình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...