set out on
Nghĩa
Định nghĩa · to start a journey or task.
“They set out on their adventure early.”Họ đã bắt đầu cuộc phiêu lưu của mình sớm.
“She set out on a new project last month.”Cô ấy đã bắt đầu một dự án mới tháng trước.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'set out on' để mô tả hành trình.
Ghi chú · Dùng khi bắt đầu một hành trình.