set your heart on
B1 IELTS
Nghĩa
khao khát điều gì đó rất nhiều.
phr.
Định nghĩa · to desire something very much.
“She has set her heart on studying abroad.”Cô ấy khao khát được du học.
“He set his heart on winning the championship.”Anh ấy rất khao khát giành chức vô địch.
Cụm hay dùng
set your heart on a goalset your heart on a dream
Mẹo IELTS · Sử dụng 'set your heart on' để thể hiện khao khát.
Ghi chú · Dùng khi nói về ước mơ hoặc mong muốn.