Kho từ › Idioms · victory › show the world

show the world

B2 phr. 📁 Idioms · victory IELTS
thể hiện khả năng hoặc thành tựu của một người
UK /ʃoʊ ðə wɜrld/ · US /ʃoʊ ðə wɜrld/
to demonstrate one's abilities or achievements
She wants to show the world what she can do.
→ Cô ấy muốn thể hiện cho thế giới thấy những gì cô ấy có thể làm.
He is ready to show the world his talent.→ Anh ấy đã sẵn sàng để thể hiện tài năng của mình cho thế giới.
Đồng nghĩa
demonstrateprove
Collocations
show the world yourshow the world how
🎯 IELTS: Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự tự tin trong bài viết.
Dùng để thể hiện sự tự tin.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...