Kho từ
› Collocations · education › enhance critical literacy
enhance critical literacy
B2phr.📁 Collocations · educationIELTS
cải thiện khả năng phân tích và đánh giá văn bản
UK /ɪnˈhæns ˈkrɪt.ɪ.kəl ˈlɪt.ər.ə.si/ ·
US /ɪnˈhæns ˈkrɪt.ɪ.kəl ˈlɪt.ər.ə.si/
to improve the ability to analyze and evaluate texts
Schools focus on enhancing critical literacy among students.
→ Các trường học tập trung vào việc cải thiện khả năng đọc hiểu phản biện của học sinh.
Enhancing critical literacy prepares students for real-world challenges.→ Cải thiện khả năng đọc hiểu phản biện chuẩn bị cho học sinh đối mặt với những thách thức thực tế.