hand apart
/hænd əˈpɑːrt/ B1 IELTS
Nghĩa
tách cái gì đó thành các phần khác nhau
v.
Định nghĩa · to separate something into different parts
“You need to hand apart the pieces carefully.”Bạn cần tách các mảnh ra cẩn thận.
“They handed apart the puzzle pieces.”Họ đã tách các mảnh ghép ra.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về việc phân chia.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh phân chia hoặc tách rời.