hand between
/hænd bɪˈtwiːn/ B1 IELTS
Nghĩa
trao cái gì đó cho người ở giữa hai người
v.
Định nghĩa · to give something to someone who is in the middle of two people
“He handed between the two people.”Anh ấy đã trao giữa hai người.
“She handed between her friends.”Cô ấy đã trao giữa các bạn của mình.
Đồng nghĩa
pass between
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để mô tả sự kết nối giữa hai người.
Ghi chú · Dùng khi có hai người cùng nhận một vật.