Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hand' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand between

/hænd bɪˈtwiːn/ B1 IELTS

Nghĩa

trao cái gì đó cho người ở giữa hai người v.

Định nghĩa · to give something to someone who is in the middle of two people

“He handed between the two people.”Anh ấy đã trao giữa hai người.

“She handed between her friends.”Cô ấy đã trao giữa các bạn của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để mô tả sự kết nối giữa hai người.

Ghi chú · Dùng khi có hai người cùng nhận một vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...