Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing certainty and probability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it is often emphasized that

/ɪt ɪz ˈɔfən ˈɛmfəˌsaɪzd ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Nhiều người nhấn mạnh rằng điều gì đó là quan trọng. phr.

Định nghĩa · Many people stress that something is important.

“It is often emphasized that health should be a priority.”Nhiều người nhấn mạnh rằng sức khỏe nên là ưu tiên.

“It is often emphasized that education opens doors to opportunities.”Nhiều người nhấn mạnh rằng giáo dục mở ra cơ hội.

Mẹo IELTS · Giúp bạn thể hiện sự nhấn mạnh trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự quan trọng của một vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...