it is often emphasized that
Nghĩa
Định nghĩa · Many people stress that something is important.
“It is often emphasized that health should be a priority.”Nhiều người nhấn mạnh rằng sức khỏe nên là ưu tiên.
“It is often emphasized that education opens doors to opportunities.”Nhiều người nhấn mạnh rằng giáo dục mở ra cơ hội.
Mẹo IELTS · Giúp bạn thể hiện sự nhấn mạnh trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự quan trọng của một vấn đề.