Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · generalizing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as a fundamental principle

/æz ə ˈfʌndəˌmɛntl ˈprɪnsəpl/ B2 IELTS

Nghĩa

một sự thật hoặc quy tắc cơ bản. phr.

Định nghĩa · a basic truth or rule.

“As a fundamental principle, honesty is crucial.”Nói chung, sự trung thực là rất quan trọng.

“As a fundamental principle, respect is essential.”Nói chung, sự tôn trọng là cần thiết.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan trọng.

Ghi chú · Dùng khi nêu ra nguyên tắc cơ bản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...