in principle
Nghĩa
Định nghĩa · theoretically; in theory.
“In principle, everyone should have access to education.”Về lý thuyết, mọi người đều nên có quyền tiếp cận giáo dục.
“In principle, this plan can work.”Về lý thuyết, kế hoạch này có thể hoạt động.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự đồng ý lý thuyết.
Ghi chú · Dùng khi muốn nêu ra lý thuyết.