Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · generalizing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in principle

/ɪn ˈprɪnsəpl/ B2 IELTS

Nghĩa

về lý thuyết; trong lý thuyết. phr.

Định nghĩa · theoretically; in theory.

“In principle, everyone should have access to education.”Về lý thuyết, mọi người đều nên có quyền tiếp cận giáo dục.

“In principle, this plan can work.”Về lý thuyết, kế hoạch này có thể hoạt động.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự đồng ý lý thuyết.

Ghi chú · Dùng khi muốn nêu ra lý thuyết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...